Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "quyết định" (1)

quyết định
phát
Tiếng Anh Động từdecide
Từ vựng của tôi
Tôi đã quyết định về nước cuối tháng này
I decided to return home at the end of this month.

swap_horiz Từ liên quan "quyết định" (3)

quyết định lấy
phát
Tiếng Anh Động từdecide to have ST
Từ vựng của tôi
quyết định lấy đôi giày này
I'll wear these shoes
quyết định sáng suốt
Tiếng Anh Cụm từwise decision
Từ vựng của tôi
Đó là quyết định sáng suốt.
That is a wise decision.
khả năng ra quyết định
Tiếng Anh Cụm từdecision-making ability
Từ vựng của tôi
Điều thay đổi trước tiên không phải là trí nhớ mà là khả năng ra quyết định.
What changes first is not memory but decision-making ability.

format_quote Cụm từ "quyết định" (20)

quyết định giờ hẹn
Decide on waiting time
chưa quyết định điểm đến
Destination not decided
Họ quyết định ly hôn
They decide to divorce.
quyết định lấy đôi giày này
I'll wear these shoes
Đừng đưa ra quyết định cẩu thả.
Don’t make a rash decision.
Tôi đã quyết định về nước cuối tháng này
I decided to return home at the end of this month.
Họ chống đối quyết định đó.
They oppose the decision.
Công ty quyết định tăng lương cơ bản.
The company raises the base salary.
Chính phủ quyết định tư nhân hóa dịch vụ này.
The government privatizes this service.
Công ty quyết định đầu tư vào dự án mới.
The company decided to invest in a new project.
Quyết định do ban giám đốc đưa ra.
The decision was made by the board of directors.
Công ty quyết định cắt giảm chi phí.
The company decided to cut costs.
Quyết định dựa trên dữ liệu.
A decision based on data.
Ở thời điểm này chưa thể quyết định.
We can't decide at this point in time.
Khán giả la ó trọng tài khi ông đưa ra quyết định gây tranh cãi.
The audience booed the umpire when he made a controversial decision.
Anh ấy đang hưởng lợi trực tiếp từ quyết định của trọng tài.
He was directly benefiting from the referee's decision.
Alcaraz đã thắng game giao bóng quyết định.
Alcaraz won the decisive service game.
Quyết định này được ban hành từ cấp Trung ương.
This decision was issued from the Central level.
Tòa án đã quyết định giảm án cho bị cáo.
The court decided to reduce the defendant's sentence.
Chính phủ đã quyết định tái khởi động nhiều dự án bị đình trệ.
The government decided to restart many stalled projects.